Nghĩa tiếng Việt
- Sự than vãn, ai oán; sự buồn rầu.danh từ
Ví dụ
-
There was a plaintiveness in his voice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpleɪntɪvnəs/
There was a plaintiveness in his voice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép