Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của plaitđộng từ
Tiếng Nhật
- プリーツnếp gấp ly
Ví dụ
-
She plaits her hair before class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/plˈeɪts/
She plaits her hair before class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép