TanroDictionary Sổ từ

plan-

/ˈplæn-/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vận động, có thể vận động.Z
  2. Phẳng.Z

Ví dụ

  1. The plan- prefix indicates mobility or wandering.

  2. In geometry, plan- can mean flat.

  3. planospore

    bào tử động

  4. plano-concave

    phẳng-lồi

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép