Nghĩa tiếng Việt
- Vận động, có thể vận động.Z
- Phẳng.Z
Ví dụ
-
The plan- prefix indicates mobility or wandering.
-
In geometry, plan- can mean flat.
-
planospore
bào tử động
-
plano-concave
phẳng-lồi
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép