TanroDictionary Sổ từ

planation

/pleɪˈneɪʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hoá giẹp.danh từ

Ví dụ

  1. The planation made the ground level.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép