TanroDictionary Sổ từ

planchet

/ˈplæntʃət/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mảnh kim loại tròn (để rập thành đồng tiền).danh từ

Ví dụ

  1. The coin started as a small planchet.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép