Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của planeđộng từ
Ví dụ
-
She planes the board carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pleɪnz/
She planes the board carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép