TanroDictionary Sổ từ

planet-stricken

/ˈplænətˌstrɪkən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bàng hoàng, kinh hoàng, hoảng sợ, khiếp s.tính từ

Ví dụ

  1. She felt planet-stricken after hearing the news.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép