Nghĩa tiếng Việt
- Bàng hoàng, kinh hoàng, hoảng sợ, khiếp s.tính từ
Ví dụ
-
She felt planet-stricken after hearing the news.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈplænətˌstrɪkən/
She felt planet-stricken after hearing the news.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép