Nghĩa tiếng Việt
- Cung thiên văn.danh từ
- Mô hình vũ trụ.danh từ
Tiếng Nhật
- プラネタリウムcung thiên văn
Ví dụ
-
The children visited the planetarium after school.
-
The classroom model was a small planetarium.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép