TanroDictionary Sổ từ

planetarium

/ˌplænɪˈteəriəm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cung thiên văn.danh từ
  2. Mô hình vũ trụ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The children visited the planetarium after school.

  2. The classroom model was a small planetarium.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép