Nghĩa tiếng Việt
- Hành tinh.tính từ
- Ở thế gian này, trần tục.tính từ
- Đồng bóng, lúc thế này, lúc thế khác.tính từ
- (thiên văn học) Thuộc về Hành tinh.tính từ い
Ví dụ
-
Scientists study the planetary system with great interest.
-
They talked about planetary problems in daily life.
-
His mood was planetary and hard to predict.
-
Planetary system.
Hệ thống hành tinh.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép