TanroDictionary Sổ từ

plangency

/ˈplændʒəntsi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính vang, tính ngân vang (của âm thanh).danh từ
  2. Tính thảm thiết; tính than van, tính nài nỉ.danh từ

Ví dụ

  1. The bell had a strong plangency.

  2. There was plangency in her soft reply.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép