TanroDictionary Sổ từ

planigraphy

/ˌplænɪˈɡrɑːfə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chiếu chụp phẳng.danh từ

Ví dụ

  1. The lab used planigraphi to study the surface.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép