Nghĩa tiếng Việt
- Sự chiếu chụp phẳng.danh từ
Ví dụ
-
The lab used planigraphi to study the surface.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌplænɪˈɡrɑːfə/
The lab used planigraphi to study the surface.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép