Nghĩa tiếng Việt
- Cái đo diện tích (mặt bằng).danh từ
Ví dụ
-
He used a planimeter to measure the map.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pleɪˈnɪmətɜː/
He used a planimeter to measure the map.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép