Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của plane.động từ
- Sự bào.danh từ
Ví dụ
-
She is planing the board until it is flat.
-
The planing left the wood smooth.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép