TanroDictionary Sổ từ

planing

/ˈpleɪnɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của plane.động từ
  2. Sự bào.danh từ

Ví dụ

  1. She is planing the board until it is flat.

  2. The planing left the wood smooth.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép