Nghĩa tiếng Việt
- Đập dẹt (sắt tấm); cán dẹt (kim loại đúc tiền).động từ
- Đánh bóng (vật gì); làm bóng (ảnh).động từ
Ví dụ
-
He planish the metal until it was flat.
-
She planish the mirror until it shone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép