TanroDictionary Sổ từ

planish

/ˈplænɪʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đập dẹt (sắt tấm); cán dẹt (kim loại đúc tiền).động từ
  2. Đánh bóng (vật gì); làm bóng (ảnh).động từ

Ví dụ

  1. He planish the metal until it was flat.

  2. She planish the mirror until it shone.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép