TanroDictionary Sổ từ

planking

/ˈplæŋkɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của plank.động từ
  2. Ván (lát sàn... ).danh từ
  3. Sàn gỗ ván.danh từ

Ví dụ

  1. They are planking the old shed.

  2. The floor was made from thick planking.

  3. The cabin had dark planking inside.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép