Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của plank.động từ
- Ván (lát sàn... ).danh từ
- Sàn gỗ ván.danh từ
Ví dụ
-
They are planking the old shed.
-
The floor was made from thick planking.
-
The cabin had dark planking inside.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép