Nghĩa tiếng Việt
- Nền kinh tế kế hoạch hoá.danh từ
Ví dụ
-
The planned economi was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ɪˈkɑːnəmi/
The planned economi was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép