TanroDictionary Sổ từ

planning

/ˈplænɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của plan.động từ
  2. Sự lập kế hoạch (cho cái gì).danh từ
  3. Sự quy hoạch thành phố.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Please planning the note for me.

  2. They discussed the planning today.

  3. He kept the planning on the desk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép