Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của plan.động từ
- Sự lập kế hoạch (cho cái gì).danh từ
- Sự quy hoạch thành phố.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Please planning the note for me.
-
They discussed the planning today.
-
He kept the planning on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép