Nghĩa tiếng Việt
- Phẳng lõm (thấu kính).tính từ
Ví dụ
-
The telescope used a planoconcave lens.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈplænəkəˌneɪkɪn/
The telescope used a planoconcave lens.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép