TanroDictionary Sổ từ

planoconcave

/ˈplænəkəˌneɪkɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phẳng lõm (thấu kính).tính từ

Ví dụ

  1. The telescope used a planoconcave lens.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép