Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của planđộng từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She plans a picnic for Saturday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/plænz/
She plans a picnic for Saturday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép