Nghĩa tiếng Việt
- Ăn cỏ.tính từ
Tiếng Nhật
- 草食そうしょくăn cỏ
Ví dụ
-
The plant-eating option was chosen.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈplæntˈitin/
The plant-eating option was chosen.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép