TanroDictionary Sổ từ

plantar

/ˈplæntə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thuộc) bàn chân.tính từ

Ví dụ

  1. The doctor checked the plantar side of his foot.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép