Nghĩa tiếng Việt
- Chủ đồn điền.danh từ
- Người trồng trọt.danh từ
- Máy trồng.danh từ
Tiếng Nhật
- プランターchậu trồng cây
Ví dụ
-
The planter owned a large farm.
-
She is a careful planter of herbs.
-
The planter moved seeds along the row.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép