Nghĩa tiếng Việt
- Mặt phẳng; tấm phẳng.danh từ
Ví dụ
-
The table stood on a smooth planum.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈplænəm/
The table stood on a smooth planum.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép