Nghĩa tiếng Việt
- Tấm, bản (bằng đồng, sứ... ).danh từ
- Thẻ, bài (bằng ngà... ghi chức tước... ).danh từ
- Mảng (phát ban... ).danh từ
Tiếng Nhật
- 歯垢しこうmảng bám răng
Ví dụ
-
A bronze plaque marked the old house.
-
He wore a small plaque with his name.
-
A red plaque appeared on her skin.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép