Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của plashđộng từ
Ví dụ
-
Water plashes over the rocks below.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈplæʃɪz/
Water plashes over the rocks below.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép