Nghĩa tiếng Việt
- Gen tế bào; gen sinh chất.danh từ
Ví dụ
-
The plasmagene changed the trait in plants.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈplæsməɡən/
The plasmagene changed the trait in plants.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép