TanroDictionary Sổ từ

plastered

/ˈplɑːstəd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của plasterđộng từ
  2. Say rượu.tính từ

Ví dụ

  1. He plastered the crack with white paste.

  2. He was plastered after two strong drinks.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép