Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của plasterđộng từ
- Say rượu.tính từ
Ví dụ
-
He plastered the crack with white paste.
-
He was plastered after two strong drinks.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép