TanroDictionary Sổ từ

plastering

/ˈplæstɜːin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của plaster.động từ
  2. Việc trát vữa.danh từ
  3. Lớp vữa trát.danh từ

Ví dụ

  1. He is plastering the wall this morning.

  2. The plastering took all afternoon.

  3. The fresh plastering looked smooth and clean.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép