Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của plaster.động từ
- Việc trát vữa.danh từ
- Lớp vữa trát.danh từ
Ví dụ
-
He is plastering the wall this morning.
-
The plastering took all afternoon.
-
The fresh plastering looked smooth and clean.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép