Nghĩa tiếng Việt
- Thể hạt.danh từ
Ví dụ
-
The plastid stores color in the leaf.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈplæstəd/
The plastid stores color in the leaf.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép