Nghĩa tiếng Việt
- Cao nguyên.danh từ
- Đoạn bằng (của đô thị).danh từ
- Khay có trang trí, đĩa có trang trí.danh từ
- Biển trang trí (bằng đồng, bằng sứ).danh từ
- Mũ chóp bằng (của đàn bà).danh từ
Ví dụ
-
We crossed the dry plateaux on our trip.
-
The city has a quiet plateaux near the river.
-
She carried the cake on a silver plateaux.
-
The wall had a small bronze plateaux.
-
She wore a neat plateaux with a ribbon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép