TanroDictionary Sổ từ

platforming

/ˈplætfɔːmɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của platform.động từ

Ví dụ

  1. He was platforming his ideas on social media.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép