Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của plateđộng từ
- Sự bọc sắt (một chiếc tàu).danh từ
- Lớp mạ; thuật mạ.danh từ
- Cuộc đua lấy cúp vàng.danh từ
- Sự sắp bát chữ.danh từ
- phân từ hiện tại của plateđộng từ
Ví dụ
-
She is plating the cake with fruit.
-
The ship had heavy plating on its side.
-
Gold plating covered the small ring.
-
They entered the plating to win the cup.
-
The chef learned proper plating for the meal.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép