Nghĩa tiếng Việt
- Sự mạ platin.danh từ
Ví dụ
-
Platinization gave the metal a bright coat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌplætənəˈzeɪʃən/
Platinization gave the metal a bright coat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép