TanroDictionary Sổ từ

platinum

/ˈplætɪnəm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Platin, bạch kim.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The ring was made of platinum and gold.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép