Nghĩa tiếng Việt
- Platin, bạch kim.danh từ
Tiếng Nhật
- プラチナbạch kim (Pt)
Ví dụ
-
The ring was made of platinum and gold.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈplætɪnəm/
The ring was made of platinum and gold.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép