TanroDictionary Sổ từ

platitude

/ˈplætɪtjuːd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính vô vị, tính tầm thường, tính nhàm.danh từ
  2. Lời nói vô vị, lời nói tầm thường, lời nói nhàm.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The platitude was important at work.

  2. She saw the platitude yesterday.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép