Nghĩa tiếng Việt
- Tính vô vị, tính tầm thường, tính nhàm.danh từ
- Lời nói vô vị, lời nói tầm thường, lời nói nhàm.danh từ
Tiếng Nhật
- 決まり文句きまりもんくcâu cửa miệng, câu sáo rỗng
Ví dụ
-
The platitude was important at work.
-
She saw the platitude yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép