Nghĩa tiếng Việt
- Người nói những điều vô vị, người nói những điều tầm thường, người nói những điều nhàm.danh từ
- Vô vị, tầm thường, nhàm.tính từ
Ví dụ
-
The platitudinarian repeated the same old lines.
-
Her platitudinarian remarks felt empty and dull.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép