TanroDictionary Sổ từ

platitudinarian

/ˌplætəˈduːʃəˌneriː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người nói những điều vô vị, người nói những điều tầm thường, người nói những điều nhàm.danh từ
  2. Vô vị, tầm thường, nhàm.tính từ

Ví dụ

  1. The platitudinarian repeated the same old lines.

  2. Her platitudinarian remarks felt empty and dull.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép