Nghĩa tiếng Việt
- Minh bạch; rõ ràng; thẳng thắn.D
Ví dụ
-
She spoke platli about the problem.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈplætli/
She spoke platli about the problem.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép