TanroDictionary Sổ từ

platonics

/pləˈtɒnɪks/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quan hệ yêu đương lý tưởng thuần khiết.danh từ
  2. Chuyện trò yêu đương lý tưởng thuần khiết.danh từ

Ví dụ

  1. Their platonics stayed gentle and sincere.

  2. The students had quiet platonics after class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép