Nghĩa tiếng Việt
- Giải thích bằng học thuyết Pla-ton; làm cho theo học thuyết Pla-ton.động từ
- Lý tưởng hoá (tình yêu... ).động từ
- Theo học thuyết Pla-ton.động từ
Ví dụ
-
Some writers platonise love in poems.
-
People may platonise a simple friendship.
-
The teacher said to platonise the idea.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép