Nghĩa tiếng Việt
- Trung đội (bộ binh).danh từ
Tiếng Nhật
- 小隊しょうたいtrung đội
Ví dụ
-
The platoon marched across the field.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pləˈtuːn/
The platoon marched across the field.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép