TanroDictionary Sổ từ

plats

/plˈæts/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của platđộng từ

Ví dụ

  1. The map plats the area clearly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép