Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của platđộng từ
Ví dụ
-
The map plats the area clearly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/plˈæts/
The map plats the area clearly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép