Nghĩa tiếng Việt
- Có độ nhọn dưới chuẩn.tính từ
Ví dụ
-
The curve looked platykurtic on the graph.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌplatɪˈkəːtɪk/
The curve looked platykurtic on the graph.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép