TanroDictionary Sổ từ

platykurtic

/ˌplatɪˈkəːtɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có độ nhọn dưới chuẩn.tính từ

Ví dụ

  1. The curve looked platykurtic on the graph.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép