Nghĩa tiếng Việt
- Có mũi tẹt.tính từ
Ví dụ
-
He has a platyrrhine nose.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈplætɪˌrɑɪn/
He has a platyrrhine nose.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép