Nghĩa tiếng Việt
- Hoan hô; tán tụng.tính từ
Ví dụ
-
The crowd gave a plauditory cheer after the song.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈplɔːdɪt(ə)ri/
The crowd gave a plauditory cheer after the song.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép