Nghĩa tiếng Việt
- Chạm và di chuyển thứ gì đó để tay luôn bận rộn.động từ
- Không ăn nhiều một bữa ăn.động từ
- Cân nhắc một điều gì đó, nhưng không nghiêm túc.động từ
Tiếng Nhật
- 弄るいじるsờ mó, nghịch, mân mê
Ví dụ
-
He can't stop playing with his beard.
-
I wasn't hungry, so I just played with the food.
-
We played with the idea, but decided against it.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép