TanroDictionary Sổ từ

play-off

/ˈpleɪɒf/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thể trận đấu lại (sau một trận đấu hoà).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They won the play-off after extra time.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép