Nghĩa tiếng Việt
- Thể trận đấu lại (sau một trận đấu hoà).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They won the play-off after extra time.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpleɪɒf/
They won the play-off after extra time.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép