Nghĩa tiếng Việt
- Có thể chơi được (sân bóng... ).tính từ
Ví dụ
-
The field is playable after the rain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpleɪəbl/
The field is playable after the rain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép