Nghĩa tiếng Việt
- Sự quay lại, sự phát lại (dây thu tiếng, đĩa hát... ).danh từ
- Bộ phận phát lại (tiếng thu... ).danh từ
- Đĩa thu; cuộn dây thu (quay lại nghe lần đầu tiên).danh từ
Ví dụ
-
The player listened to the playback twice.
-
The playback button was stuck.
-
The old playback sounded weak and fuzzy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép