TanroDictionary Sổ từ

playbook

/ˈpleɪˌbʊk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sách ghi lời thoại kịch.danh từ
  2. Sơ đồ chiến thuật.danh từ

Ví dụ

  1. The actor carried his playbook on tour.

  2. The coach changed the playbook at halftime.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép