Nghĩa tiếng Việt
- Sách ghi lời thoại kịch.danh từ
- Sơ đồ chiến thuật.danh từ
Ví dụ
-
The actor carried his playbook on tour.
-
The coach changed the playbook at halftime.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép