Nghĩa tiếng Việt
- Kẻ ăn chơi.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He acted like a bored playboy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpleɪbɔɪ/
He acted like a bored playboy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép